📁
Bản Đồ 103 Đề Thi
103 Đề
🧪
Câu 1: Thí nghiệm thực hành và hiện tượng hóa học
2,5 Điểm
✍️ Vở nháp & Công cụ Tính Phân Tử Khối M (Tự động lưu)
🧪
Mô Phỏng Phản Ứng Fe(OH)3 & Fe2+ -> Fe3+
60 FPS Interactive
Hiện tượng: Dung dịch FeSO4 ban đầu có màu xanh nhạt. Thêm H2O2 sẽ oxy hóa Fe2+ lên Fe3+ chuyển sang màu vàng nâu. Nhỏ tiếp KOH sẽ kết tủa keo nâu đỏ Fe(OH)3.
CHỌN BÀI THỰC HÀNH ẢO:
BẢNG NGUYÊN TỬ KHỐI THƯỜNG DÙNG THI CHUYÊN
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC & THẾ ĐIỆN CỰC KIM LOẠI
Tính khử giảm dần:
K > Na > Mg > Al > Zn > Fe > Ni > Sn > Pb > (H) > Cu > Ag > Pt > Au
Tính oxy hóa cation tăng dần:
K⁺ < Na⁺ < Mg²⁺ < Al³⁺ < Zn²⁺ < Fe²⁺ < Cu²⁺ < Fe³⁺ < Ag⁺
Quy tắc Alpha: Kim loại đứng trước khử ion kim loại đứng sau trong dãy điện hóa.
BẢNG TÍNH TAN & MÀU SẮC KẾT TỦA THƯỜNG GẶP
- 🔵 Cu(OH)₂: Kết tủa xanh lam, tan trong NH₃ tạo phức xanh thẫm.
- 🟤 Fe(OH)₃: Kết tủa nâu đỏ, không tan trong kiềm dư.
- 🟢 Fe(OH)₂: Kết tủa trắng xanh, hóa nâu đỏ ngoài không khí ẩm.
- ⚪ Al(OH)₃, Zn(OH)₂: Kết tủa keo trắng, tan trong acid & kiềm dư (lưỡng tính).
- ⚪ BaSO₄, PbSO₄: Kết tủa trắng, không tan trong acid mạnh.
- ⚪ AgCl: Kết tủa trắng; 🟡 AgBr: Vàng nhạt; 🟡 AgI: Vàng đậm.
- ⚪ CaCO₃, BaCO₃, Ca₃(PO₄)₂: Kết tủa trắng, tan sủi bọt trong acid mạnh.