🧪

KNOCK-OUT CHEMISTRY 103 PRO 2026

Hệ Thống Luyện Thi Vào 10 Chuyên & HSG Hóa 9 • 100% Chemistry
📚 Tổng đề thi: 103 Đề Tuyển Sinh & HSG
🎯 Số bài tập chuyên: 1142 Câu Hỏi & Bài Tập
💡 Chuẩn giải: 5 Bước Sư Phạm
🧪 Thí nghiệm ảo: Virtual Lab 60 FPS
📐 Chuẩn công thức: KaTeX GDPT 2018
📁 Bản Đồ 103 Đề Thi
103 Đề
ĐẶC SẮC ĐHQG Đại học Quốc gia TP.HCM 2025 - 2026 150 phút

Đề 02: Trường Phổ Thông Năng Khiếu - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn. Điều kiện chuẩn 25°C, 1 bar (1 mol khí = 24,79 L).
🧪 Câu 1: Thí nghiệm thực hành và hiện tượng hóa học
2,5 Điểm
✍️ Vở nháp & Công cụ Tính Phân Tử Khối M (Tự động lưu)
🧪 Mô Phỏng Phản Ứng Fe(OH)3 & Fe2+ -> Fe3+ 60 FPS Interactive
Hiện tượng: Dung dịch FeSO4 ban đầu có màu xanh nhạt. Thêm H2O2 sẽ oxy hóa Fe2+ lên Fe3+ chuyển sang màu vàng nâu. Nhỏ tiếp KOH sẽ kết tủa keo nâu đỏ Fe(OH)3.
CHỌN BÀI THỰC HÀNH ẢO:
BẢNG NGUYÊN TỬ KHỐI THƯỜNG DÙNG THI CHUYÊN
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC & THẾ ĐIỆN CỰC KIM LOẠI

Tính khử giảm dần:

K > Na > Mg > Al > Zn > Fe > Ni > Sn > Pb > (H) > Cu > Ag > Pt > Au

Tính oxy hóa cation tăng dần:

K⁺ < Na⁺ < Mg²⁺ < Al³⁺ < Zn²⁺ < Fe²⁺ < Cu²⁺ < Fe³⁺ < Ag⁺

Quy tắc Alpha: Kim loại đứng trước khử ion kim loại đứng sau trong dãy điện hóa.

BẢNG TÍNH TAN & MÀU SẮC KẾT TỦA THƯỜNG GẶP
  • 🔵 Cu(OH)₂: Kết tủa xanh lam, tan trong NH₃ tạo phức xanh thẫm.
  • 🟤 Fe(OH)₃: Kết tủa nâu đỏ, không tan trong kiềm dư.
  • 🟢 Fe(OH)₂: Kết tủa trắng xanh, hóa nâu đỏ ngoài không khí ẩm.
  • ⚪ Al(OH)₃, Zn(OH)₂: Kết tủa keo trắng, tan trong acid & kiềm dư (lưỡng tính).
  • ⚪ BaSO₄, PbSO₄: Kết tủa trắng, không tan trong acid mạnh.
  • ⚪ AgCl: Kết tủa trắng; 🟡 AgBr: Vàng nhạt; 🟡 AgI: Vàng đậm.
  • ⚪ CaCO₃, BaCO₃, Ca₃(PO₄)₂: Kết tủa trắng, tan sủi bọt trong acid mạnh.